tụ ba
Định nghĩa
- Động từ (cổ):
- Tụ tập, họp lại với nhau: "tụ ba" chỉ hành động nhiều người tụm lại, tập hợp lại với nhau, thường mang hàm ý làm việc gì đó không chính đáng hoặc đáng trách.
- Quây quần để làm việc xấu: Trong ngữ cảnh cổ, từ này thường dùng để chỉ sự tụ tập để thực hiện hành vi bị xã hội phê phán, như bàn mưu tính kế, gây rối hoặc làm điều sai trái.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Bọn gian tặc thường tụ ba ở quán rượu vắng vẻ để bàn mưu tính kế. (Nhóm người xấu thường tụ tập ở quán rượu hẻo lánh để âm mưu làm việc ác.)
- Lũ trẻ hư hỏng tụ ba ngoài đường, không chịu về nhà học bài. (Đám trẻ nghịch ngợm tụm lại ngoài đường, không chịu về nhà học tập.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "tụ ba tụ bảy": (cách nói nhấn mạnh) chỉ việc tụ tập đông đảo, lộn xộn, thường với ý tiêu cực.
- Đám đông tụ ba tụ bảy trước cửa chợ khiến giao thông ách tắc. (Đám đông tụ tập hỗn loạn trước cửa chợ làm tắc nghẽn đường sá.)
Biến thể và từ gần giống
- Tụ (động từ): tụ họp, tập trung lại.
- Mọi người tụ về quảng trường để dự lễ hội. (Mọi người tập trung về quảng trường dự lễ hội.)
- Ba (động từ, cổ): họp nhau lại (thường dùng trong tổ hợp "tụ ba").
- Tụ tập (động từ): họp lại, quây quần (mang nghĩa trung tính hơn).
- Bạn bè tụ tập ăn uống cuối tuần. (Bạn bè quây quần ăn uống vào cuối tuần.)
Từ đồng nghĩa
- Hội họp: tập hợp lại để bàn bạc hoặc làm việc gì đó (thường trang trọng hơn).
- Tụm lại: quây quần, xúm lại (thường dùng trong giao tiếp hàng ngày).
- Tụ họp: tập trung đông người (mang nghĩa trung tính).
Thành ngữ liên quan
- Tụ ba tụ bảy: tụ tập lộn xộn, không có tổ chức.
- Cả xóm tụ ba tụ bảy bàn tán chuyện nhà hàng xóm. (Cả xóm tụm lại bàn tán chuyện nhà hàng xóm.)